Đề thi mẫu
Câu 1
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 2
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 4
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 5
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 6
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 7
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 8
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 9
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.
Câu 10
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
Lời giải
Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác vuông ABC: BC² = AB² + AC² = 3² + 4² = 25, suy ra BC = 5cm.